Đăng bởi

TOP 50 CÔNG TY ĐÔNG NHÂN VIÊN NHẤT VN

HạngDoanh nghiệpSố nhân viên tham khảoLĩnh vực / loại hình
1Vingroup – toàn hệ sinh tháiKhoảng 230.000*Tư nhân, đa ngành
2Huali Industrial Group tại Việt NamTrên 169.000FDI, giày dép
3Foxconn tại Việt NamTrên 100.000*FDI, điện tử
4Pou Chen Group tại Việt NamKhoảng 100.200*FDI, giày dép
5EVNKhoảng 97.000Nhà nước, điện lực
6TKVKhoảng 94.856Nhà nước, khai khoáng
7FPT – toàn hệ sinh tháiKhoảng 80.147Tư nhân, công nghệ
8Tập đoàn Cao su Việt Nam (GVR)Khoảng 75.934Nhà nước, cao su
9Thế Giới Di Động (MWG)Khoảng 67.339Tư nhân, bán lẻ
10PetrovietnamKhoảng 60.000Nhà nước, dầu khí
11ViettelKhoảng 55.000Nhà nước, viễn thông
12VinatexKhoảng 53.825Nhà nước, dệt may
13Masan GroupKhoảng 43.087Tư nhân, tiêu dùng
14AgribankKhoảng 41.813Nhà nước, ngân hàng
15VNPTKhoảng 35.000Nhà nước, viễn thông
16Điện Máy XanhKhoảng 32.969Tư nhân, bán lẻ
17Hòa PhátKhoảng 31.574Tư nhân, thép
18VPBankKhoảng 29.613Tư nhân, ngân hàng
19BIDVKhoảng 28.867Ngân hàng
20PetrolimexTrên 26.000Nhà nước, xăng dầu
21FPT Retail (FRT)Khoảng 24.443–25.375Tư nhân, bán lẻ
22VietinBankKhoảng 24.490Ngân hàng
23VietcombankKhoảng 23.391Ngân hàng
24Vietnam AirlinesKhoảng 22.000–23.700Hàng không
25Đường sắt Việt NamKhoảng 22.189Vận tải
26Vietnam PostKhoảng 20.800Bưu chính
27TNG InvestmentKhoảng 19.902Dệt may
28HDBankKhoảng 18.922Ngân hàng
29MB BankKhoảng 18.608–18.836Ngân hàng
30SacombankKhoảng 13.000–15.851Ngân hàng
31Viettel PostKhoảng 15.556Logistics, bưu chính
32VinhomesKhoảng 12.799–14.296Bất động sản
33TechcombankKhoảng 12.700–13.300Ngân hàng
34ACBKhoảng 13.154Ngân hàng
35TascoKhoảng 12.269Ô tô, hạ tầng, dịch vụ
36FPT TelecomKhoảng 10.731Viễn thông
37Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV)Khoảng 10.643Hàng không
38May Sông HồngKhoảng 10.329–11.655Dệt may
39Tập đoàn Thủy sản Minh PhúKhoảng 10.328Thủy sản
40VIBKhoảng 9.554–10.278Ngân hàng
41Tổng công ty Công trình ViettelKhoảng 10.169–12.575Xây dựng, viễn thông
42VinamilkKhoảng 9.796–9.906Sữa, thực phẩm
43LPBankKhoảng 9.548–9.597Ngân hàng
44GELEXKhoảng 9.208Công nghiệp, hạ tầng
45Tập đoàn PANKhoảng 8.404Nông nghiệp, thực phẩm
46PNJKhoảng 8.163Bán lẻ trang sức
47Hoa Sen GroupKhoảng 7.999Thép
48TPBankKhoảng 7.794Ngân hàng
49Vietjet AirKhoảng 7.743Hàng không
50SabecoKhoảng 7.736Đồ uống