| Hạng | Doanh nghiệp | Số nhân viên tham khảo | Lĩnh vực / loại hình |
| 1 | Vingroup – toàn hệ sinh thái | Khoảng 230.000* | Tư nhân, đa ngành |
| 2 | Huali Industrial Group tại Việt Nam | Trên 169.000 | FDI, giày dép |
| 3 | Foxconn tại Việt Nam | Trên 100.000* | FDI, điện tử |
| 4 | Pou Chen Group tại Việt Nam | Khoảng 100.200* | FDI, giày dép |
| 5 | EVN | Khoảng 97.000 | Nhà nước, điện lực |
| 6 | TKV | Khoảng 94.856 | Nhà nước, khai khoáng |
| 7 | FPT – toàn hệ sinh thái | Khoảng 80.147 | Tư nhân, công nghệ |
| 8 | Tập đoàn Cao su Việt Nam (GVR) | Khoảng 75.934 | Nhà nước, cao su |
| 9 | Thế Giới Di Động (MWG) | Khoảng 67.339 | Tư nhân, bán lẻ |
| 10 | Petrovietnam | Khoảng 60.000 | Nhà nước, dầu khí |
| 11 | Viettel | Khoảng 55.000 | Nhà nước, viễn thông |
| 12 | Vinatex | Khoảng 53.825 | Nhà nước, dệt may |
| 13 | Masan Group | Khoảng 43.087 | Tư nhân, tiêu dùng |
| 14 | Agribank | Khoảng 41.813 | Nhà nước, ngân hàng |
| 15 | VNPT | Khoảng 35.000 | Nhà nước, viễn thông |
| 16 | Điện Máy Xanh | Khoảng 32.969 | Tư nhân, bán lẻ |
| 17 | Hòa Phát | Khoảng 31.574 | Tư nhân, thép |
| 18 | VPBank | Khoảng 29.613 | Tư nhân, ngân hàng |
| 19 | BIDV | Khoảng 28.867 | Ngân hàng |
| 20 | Petrolimex | Trên 26.000 | Nhà nước, xăng dầu |
| 21 | FPT Retail (FRT) | Khoảng 24.443–25.375 | Tư nhân, bán lẻ |
| 22 | VietinBank | Khoảng 24.490 | Ngân hàng |
| 23 | Vietcombank | Khoảng 23.391 | Ngân hàng |
| 24 | Vietnam Airlines | Khoảng 22.000–23.700 | Hàng không |
| 25 | Đường sắt Việt Nam | Khoảng 22.189 | Vận tải |
| 26 | Vietnam Post | Khoảng 20.800 | Bưu chính |
| 27 | TNG Investment | Khoảng 19.902 | Dệt may |
| 28 | HDBank | Khoảng 18.922 | Ngân hàng |
| 29 | MB Bank | Khoảng 18.608–18.836 | Ngân hàng |
| 30 | Sacombank | Khoảng 13.000–15.851 | Ngân hàng |
| 31 | Viettel Post | Khoảng 15.556 | Logistics, bưu chính |
| 32 | Vinhomes | Khoảng 12.799–14.296 | Bất động sản |
| 33 | Techcombank | Khoảng 12.700–13.300 | Ngân hàng |
| 34 | ACB | Khoảng 13.154 | Ngân hàng |
| 35 | Tasco | Khoảng 12.269 | Ô tô, hạ tầng, dịch vụ |
| 36 | FPT Telecom | Khoảng 10.731 | Viễn thông |
| 37 | Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV) | Khoảng 10.643 | Hàng không |
| 38 | May Sông Hồng | Khoảng 10.329–11.655 | Dệt may |
| 39 | Tập đoàn Thủy sản Minh Phú | Khoảng 10.328 | Thủy sản |
| 40 | VIB | Khoảng 9.554–10.278 | Ngân hàng |
| 41 | Tổng công ty Công trình Viettel | Khoảng 10.169–12.575 | Xây dựng, viễn thông |
| 42 | Vinamilk | Khoảng 9.796–9.906 | Sữa, thực phẩm |
| 43 | LPBank | Khoảng 9.548–9.597 | Ngân hàng |
| 44 | GELEX | Khoảng 9.208 | Công nghiệp, hạ tầng |
| 45 | Tập đoàn PAN | Khoảng 8.404 | Nông nghiệp, thực phẩm |
| 46 | PNJ | Khoảng 8.163 | Bán lẻ trang sức |
| 47 | Hoa Sen Group | Khoảng 7.999 | Thép |
| 48 | TPBank | Khoảng 7.794 | Ngân hàng |
| 49 | Vietjet Air | Khoảng 7.743 | Hàng không |
| 50 | Sabeco | Khoảng 7.736 | Đồ uống |